菱花镜菱花鏡 líng huā jìng 菱花镜 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 菱花镜 trong tiếng Việt gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan