Kết quả tra từ “花子”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花子huā zi
người ăn xin (thuật ngữ cũ)
葵花子kuí huā zǐ
hạt hướng dương
叫花子jiào huā zi
người ăn xin