色鬼
dâm đãng; biến thái
dâm đãng; biến thái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mê sex; dâm đãng; hứng tình
›色魔sè mócuồng dâm; kẻ quấy rối; kẻ tấn công tình dục; dâm ma (một linh hồn nhập vào người và khiến họ ham muốn tình…
›色调sè diàosắc thái; tông màu
›色香味俱全sè xiāng wèi jù quánmùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon
›色长sè zhǎngngười đứng đầu một khoa của học viện âm nhạc triều đình
›色钟shǎi zhōngcốc lắc xí ngầu
›色键sè jiànkỹ thuật chroma key; màn hình xanh; màn hình xanh lá (chỉnh sửa video)
›色酒shǎi jiǔrượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, khác với rượu gạo,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.