Kết quả cho “舵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bánh lái
người cầm lái
bánh lái của thuyền
bộ lái (của tàu)
bánh lái phải
bánh lái trái
cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
lái tàu (một con thuyền)
lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái
hết lái; xoay gắt nhất có thể
bánh lái; tay lái của tàu
Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)
buồng lái
nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến
nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội
gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc