Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舵”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duò

bánh lái

Từ vựng
舵旁duò páng

bộ lái (của tàu)

Cụm từ
舵把duò bǎ

bánh lái của thuyền

Cụm từ
舵手duò shǒu

người cầm lái

Cụm từ
顺风转舵shùn fēng zhuǎn duò

hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc

Cụm từ
随风倒舵suí fēng dǎo duò

gió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
见风转舵jiàn fēng zhuǎn duò

nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội

Thành ngữ
见风使舵jiàn fēng shǐ duò

nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến

Thành ngữ
船舵chuán duò

bánh lái; tay lái của tàu

Cụm từ
满舵mǎn duò

hết lái; xoay gắt nhất có thể

Cụm từ
操舵室cāo duò shì

buồng lái

Cụm từ
操舵cāo duò

lái (một chiếc thuyền); cầm lái; ở vị trí lái

Cụm từ
掌舵zhǎng duò

lái tàu (một con thuyền)

Cụm từ
把舵bǎ duò

cầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển

Cụm từ
左舵zuǒ duò

bánh lái trái

Cụm từ
大舵手Dà Duò shǒu

Tay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)

Cụm từ
右舵yòu duò

bánh lái phải

Cụm từ