圣索非亚
Hagia Sophia (tiếng Hy Lạp: Sự khôn ngoan thiêng liêng)
Hagia Sophia (tiếng Hy Lạp: Sự khôn ngoan thiêng liêng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul)
›圣纳帕Shèng nà pàAgia Napa, Síp; Ayia Napa, Síp
›圣经Shèng jīngkinh điển Nho giáo; (Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh; LT:本[ben3],部[bu4]
›圣约翰斯Shèng yuē hàn sīThành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada
›圣经外传Shèng jīng Wài zhuànNgụy kinh; tiểu sử ngoài kinh điển
›圣约翰Shèng yuē hànThánh Gioan
›圣经段落shèng jīng duàn luòđoạn Kinh Thánh
›圣约瑟夫Shèng yuē sè fūThánh Giuse
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.