Kết quả tra từ “翰林”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
翰林Hàn lín
chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院
翰林院Hàn lín yuàn
Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911
翰林学士Hàn lín xué shì
thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi