空地
đất trống; không gian mở
đất trống; không gian mở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng
›空地导弹kōng dì dǎo dàntên lửa không đối đất
›空城计kōng chéng jìdiệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy…
›空对地kōng duì dìkhông đối đất (tên lửa)
›空名kōng míngdanh tiếng hão; danh không có thực; chỉ có tên; gọi là
›空嫂kōng sǎotiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
›空口kōng kǒubữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu; cơm không có món mặn hoặc rau
›空前绝后kōng qián jué hòuchưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng; vô song; độc nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.