Kết quả tra từ “知识”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
知识zhī shi
kiến thức; LT:門|门[men2]; trí thức
知识越多越反动zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng
càng có nhiều tri thức, càng phản động (khẩu hiệu phi lý chống trí thức được quy cho Tứ nhân bang 四人幫|四人帮[Si4 ren2 bang1] sau sự kiện)
知识论zhī shí lùn
nhận thức luận
知识界zhī shi jiè
giới tri thức; tri thức
知识产权zhī shi chǎn quán
quyền sở hữu trí tuệ (luật)
知识库zhī shi kù
cơ sở tri thức
知识工程师zhī shi gōng chéng shī
người lao động tri thức
知识宝库zhī shi bǎo kù
kho tàng tri thức
知识分子zhī shi fèn zǐ
trí thức; giới tri thức; người có học
知识共享Zhī shi Gòng xiǎng
Creative Commons
预备知识yù bèi zhī shi
kiến thức nền tảng; điều kiện tiên quyết
长知识zhǎng zhī shi
tiếp thu kiến thức
科学知识kē xué zhī shi
kiến thức khoa học
理性知识lǐ xìng zhī shi
tri thức lý tính
技术知识jì shù zhī shi
kiến thức kỹ thuật
反知识fǎn zhī shi
phản trí thức
冷知识lěng zhī shi
kiến thức thường ngày; kiến thức vụn vặt
公共知识分子gōng gòng zhī shi fèn zǐ
trí thức công cộng (đôi khi dùng với nghĩa chê bai)
世界知识产权组织Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhī
Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới