Kết quả cho “温和”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ôn hòa
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
sự dịu dàng
phe ôn hòa
ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ôn hòa
nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
sự dịu dàng
phe ôn hòa
ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)