Kết quả tra từ “五鬼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五鬼wǔ guǐ
năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian nhân cách hóa ôn dịch; cũng viết 五瘟神
五鬼闹判wǔ guǐ nào pàn
Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây…