意念移物
năng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ
năng lực di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý tưởng; suy nghĩ
›意思意思yì sī yì sīlàm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
›意志yì zhìý chí; nghị lực; sự quyết tâm
›意思yì siý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; LT:個|个[ge4]…
›意志力yì zhì lìsức mạnh ý chí
›意想不到yì xiǎng bù dàokhông ngờ; tưởng tượng trước đó không ra
›意式浓缩咖啡Yì shì nóng suō kā fēiespresso; cà phê pha kiểu Ý đậm đặc
›意态yì tàidáng vẻ; thái độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.