Kết quả tra từ “小三”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小三xiǎo sān
nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học
小三度xiǎo sān dù
quãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)
小三和弦xiǎo sān hé xián
hợp âm ba thứ la-đô-mi
小三劝退师xiǎo sān quàn tuì shī
chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí
大小三度dà xiǎo sān dù
quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc)