Kết quả tra từ “宙”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宙zhòu
vĩnh cửu; (địa chất) đại
宙斯盾战斗系统Zhòu sī dùn Zhàn dòu Xì tǒng
Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)
宙斯Zhòu sī
Zeus
显生宙Xiǎn shēng zhòu
Liên đại Phanerozoic, đại địa chất kéo dài từ kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪[Han2 wu3 ji4], khoảng 540 triệu năm trước
隐生宙yǐn shēng zhòu
thời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh
宇宙飞船yǔ zhòu fēi chuán
tàu vũ trụ
宇宙速度yǔ zhòu sù dù
vận tốc thoát ly
宇宙观yǔ zhòu guān
thế giới quan
宇宙号Yǔ zhòu hào
Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga
宇宙线yǔ zhòu xiàn
tia vũ trụ
宇宙生成论yǔ zhòu shēng chéng lùn
vũ trụ sinh thành luận
宇宙射线yǔ zhòu shè xiàn
tia vũ trụ
宇宙学yǔ zhòu xué
vũ trụ học
宇宙yǔ zhòu
vũ trụ
太古宙Tài gǔ zhòu
Thái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
多元宇宙duō yuán yǔ zhòu
đa vũ trụ (vũ trụ học)
元宇宙yuán yǔ zhòu
vũ trụ ảo (tin học)
元古宙Yuán gǔ zhòu
liên đại Tiền Cambri (niên đại địa chất từ 2500-645 triệu năm trước)