太康
huyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thái Khang ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›太极Tài jíThái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
›太极图说Tài jí Tú shuōcuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦頤|周敦颐[Zhou1 Dun1 yi2], bắt đầu từ việc diễn giải…
›太平洋周边Tài píng Yáng Zhōu biānVành đai Thái Bình Dương
›太极拳tài jí quánthái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn; một môn võ thuật
›太平洋联合铁路Tài píng Yáng Lián hé Tiě lùĐường sắt Liên hợp Thái Bình Dương
›太岁Tài suìThái Tuế, Thần của năm; tên cổ đại của sao Mộc 木星[Mu4 xing1]; biệt danh cho người quyền lực nhất trong một…
›太平洋潜鸟Tài píng Yáng qián niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.