压力
áp lực
áp lực
压力 thường mang nghĩa “áp lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 压力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình chịu áp lực; nồi hấp
›压力山大yā lì shān dà(đùa cợt) chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亞歷山大|亚历山大[Ya4 li4 shan1 da4])
›压力强度yā lì qiáng dùáp lực (được đo lường)
›压制yā zhìkiềm chế; ức chế; đàn áp
›压克力yā kè lìacrylic (từ mượn); xem thêm 亞克力|亚克力[ya4 ke4 li4]
›压价yā jiàlàm giảm giá
›压倒性yā dǎo xìngmột cách áp đảo
›压力计yā lì jìmáy đo áp suất; đồng hồ đo áp suất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.