初创
khởi nghiệp (công ty, giai đoạn, v.v.); mới thành lập
khởi nghiệp (công ty, giai đoạn, v.v.); mới thành lập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công ty khởi nghiệp
›初伏chū fúgiai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng…
›初来乍到chū lái zhà dàolà người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
›初始化chū shǐ huà(tin học) khởi tạo; khởi tạo ban đầu
›初婚chū hūnkết hôn lần đầu; mới kết hôn
›初学者chū xué zhěhọc sinh mới bắt đầu
›初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qíVỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›初升chū shēngmặt trời mọc, mặt trăng mọc, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.