鸡肋 là gì?
鸡肋 [jī lèi] có nghĩa là xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ; yếu về thể chất.
Nghĩa của từ 鸡肋 trong tiếng Việt
- xương sườn gà
- thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì
- thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ
- yếu về thể chất
Cách đọc và ghi nhớ 鸡肋
鸡肋 được đọc là jī lèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ; yếu về thể chất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .