鸡肋
xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ; yếu về thể chất
xương sườn gà; thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì; thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ; yếu về thể chất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bột nêm gà (Trung Quốc); tinh chất gà, nước cốt gà đậm đặc được bán như thuốc bổ (Đài Loan)
›鸡肉jī ròuthịt gà
›鸡脚jī jiǎochân gà
›鸡翅木jī chì mùgỗ wenge hoặc wengue (một loại gỗ)
›鸡腿jī tuǐđùi gà; cẳng gà; LT: 根[gen1]
›鸡腿菇jī tuǐ gūnấm rơm gà mái (nấm ăn được); Coprinus comatus
›鸡米花jī mǐ huāgà viên chiên; gà rán popcorn
›鸡菇jī gūxem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.