开会
tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
tổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họp
开会 thường mang nghĩa “tổ chức cuộc họp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 开会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quần đảo Cayman
›开服kāi fúmở máy chủ (cho trò chơi trực tuyến, thường sau khi hệ thống đã được bảo trì, nâng cấp, v.v.)
›开旷kāi kuàngrộng mở và mênh mông
›开朗kāi lǎngrộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan; vui vẻ; vô tư
›开畅kāi chàngvui vẻ và vô tư
›开晴kāi qíngtrời quang đãng
›开架kāi jiàkệ mở (trong cửa hàng tự phục vụ hoặc thư viện người dùng tự truy cập)
›开普敦Kāi pǔ dūnThành phố Cape Town (ở Nam Phi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.