开化县
huyện Khai Hoá ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Khai Hoá ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›开原市Kāi yuán shìKhai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›开原县Kāi yuán xiànhuyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›开化kāi huàtrở nên văn minh; cởi mở; (băng) tan
›开区间kāi qū jiānkhoảng mở (trong giải tích)
›开动kāi dòngbắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình
›开印kāi yìnbắt đầu in ấn
›开创性kāi chuàng xìngcó tính sáng tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.