身先士卒 là gì?
身先士卒 [shēn xiān shì zú] có nghĩa là xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt.
Nghĩa của từ 身先士卒 trong tiếng Việt
- xung trận đi đầu (trong quân ngũ)
- (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt
Cách đọc và ghi nhớ 身先士卒
身先士卒 được đọc là shēn xiān shì zú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .