花
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
花
hoa; tiêu, dùng (tiền, thời gian)
Giản thể花
Phồn thể花
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi