的
(biểu thị sự sở hữu) của
(biểu thị sự sở hữu) của
的 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ kết cấu; của” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 的 cùng cụm 真的 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là de, từ thường mang nghĩa “trợ từ kết cấu; của”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là dī, từ thường mang nghĩa “trợ từ kết cấu; của”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là dí, từ thường mang nghĩa “trợ từ kết cấu; của”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là dì, từ thường mang nghĩa “trợ từ kết cấu; của”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thực sự; thật sự; quả thật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thực sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.