Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
学生
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

学生

xuéshēng

Học sinh, sinh viên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể学生
Phồn thể学生
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 学Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 生Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Học sinh, sinh viên
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

1 trường hợp đã duyệt
1

Danh từ chỉ người

Chỉ học sinh hoặc sinh viên; nghĩa cụ thể phụ thuộc bối cảnh trường học

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ, đứng trước vị ngữ
  • Làm tân ngữ sau động từ
  • Đứng sau 是 để nêu thân phận; có thể có định ngữ đứng trước với 的
Mẫu dùng
学生 + vị ngữchủ ngữ + động từ + 学生chủ ngữ + 是 + (định ngữ + 的) + 学生
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1学生在教室里。Xuéshēng zài jiàoshì lǐ.

Học sinh đang ở trong lớp học

Ví dụ 2老师帮助学生。Lǎoshī bāngzhù xuéshēng.

Giáo viên giúp đỡ học sinh

Ví dụ 3我是中文系的学生。Wǒ shì Zhōngwén xì de xuéshēng.

Tôi là sinh viên khoa tiếng Trung

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 学 · 生

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.