Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

wéi

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 为 trong tiếng Việt

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là wéi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “vì”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 为

【1】我们选他为班长。 【2】他为爱情所困。

【1】Wǒmen xuǎn tā wèi bānzhǎng. 【2】Tā wèi àiqíng suǒ kùn.

【1】Chúng tôi chọn anh ấy lên làm lớp trưởng. 【2】Anh ấy bị tình yêu trói buộc.

Từ cùng chủ đề