为
为
vì
Giản thể为
Phồn thể为
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
vì
vì
为 đọc là wéi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “vì”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
【1】我们选他为班长。 【2】他为爱情所困。
【1】Chúng tôi chọn anh ấy lên làm lớp trưởng. 【2】Anh ấy bị tình yêu trói buộc.