Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辞”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

từ chức; sa thải; từ chối; (văn học) từ biệt; (thể loại thơ cổ) ballad; biến thể của 詞|词[ci2]

Từ vựng

biến thể cũ của 辭|辞[ci2]

Từ vựng
辞退cí tuì

sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc

Cụm từ
辞谢cí xiè

từ chối một cách biết ơn

Cụm từ
辞行cí xíng

nói lời tạm biệt; từ biệt; chia tay

Cụm từ
辞藻cí zǎo

tu từ

Cụm từ
辞职cí zhí

từ chức

Cụm từ
辞章cí zhāng

thơ và văn xuôi; tu từ

Cụm từ
辞灶cí Zào

xem 送灶[song4 Zao4]

Cụm từ
辞海Cí hǎi

Từ Hải, từ điển bách khoa của Trung Quốc xuất bản lần đầu năm 1936

Cụm từ
辞格cí gé

biện pháp tu từ

Cụm từ
辞书学cí shū xué

ngành từ điển học

Cụm từ
辞书cí shū

từ điển; bách khoa toàn thư

Cụm từ
辞掉cí diào

bỏ việc; cách chức (một nhân viên)

Cụm từ
辞官cí guān

từ chức một chức vụ trong chính phủ

Cụm từ
辞呈cí chéng

đơn từ chức (bằng văn bản)

Cụm từ
辞去cí qù

từ chức; bỏ việc

Cụm từ
辞别cí bié

từ biệt; nói lời tạm biệt

Cụm từ
辞典cí diǎn

từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3]); LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
辞任cí rèn

từ chức (một vị trí)

Cụm từ
辞令cí lìng

lời nói lịch sự; ngôn ngữ ngoại giao; tu từ

Cụm từ
辞世cí shì

qua đời; rời cõi đời (nói giảm); giống như 去世

Cụm từ
丽辞lì cí

lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]

Cụm từ
驳辞bó cí

phản bác; lời nói không mạch lạc

Cụm từ
类语辞典lèi yǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa

Cụm từ
颂辞sòng cí

biến thể của 頌詞|颂词[song4 ci2]

Cụm từ
难辞其咎nán cí qí jiù

không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm

Thành ngữ
隐约其辞yǐn yuē qí cí

lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng

Cụm từ
辩辞biàn cí

lời biện hộ

Cụm từ
赞辞zàn cí

khen ngợi

Cụm từ
讲辞jiǎng cí

bài giảng

Cụm từ
谦辞qiān cí

lời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
谀辞yú cí

lời tâng bốc

Cụm từ
请辞qǐng cí

yêu cầu ai đó từ chức

Cụm từ
说辞shuō cí

lời biện bạch; cớ; bài nói; thuyết phục

Cụm từ
托辞tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
言辞yán cí

lời nói; cách diễn đạt; điều người ta nói

Cụm từ
裸辞luǒ cí

nghỉ việc (mà không có công việc khác)

Cụm từ
袖珍辞典xiù zhēn cí diǎn

từ điển bỏ túi

Cụm từ
万死不辞wàn sǐ bù cí

Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ

Thành ngữ
与世长辞yǔ shì cháng cí

chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
致辞zhì cí

diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết…

Cụm từ
义正辞严yì zhèng cí yán

(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải

Thành ngữ
义不容辞yì bù róng cí

không thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc

Thành ngữ
祝酒辞zhù jiǔ cí

bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly

Cụm từ
发语辞fā yǔ cí

trợ từ văn học, đứng ở đầu câu

Cụm từ
欲加之罪,何患无辞yù jiā zhī zuì , hé huàn wú cí

Muốn kết tội ai đó, không lo thiếu cớ (thành ngữ, từ Zuozhuan 左傳|左传); có thể dựng chuyện buộc tội ai đó; Dư luận đã xấu, làm gì cũng bị chỉ trích

Thành ngữ
楚辞Chǔ cí

Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)

Cụm từ
文辞wén cí

ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm

Cụm từ
敬辞jìng cí

lời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép

Cụm từ
措辞强硬cuò cí qiáng yìng

lời lẽ cứng rắn

Cụm từ
措辞cuò cí

cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu

Cụm từ
推辞tuī cí

từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)

Cụm từ
挽辞wǎn cí

điếu văn; lời điếu

Cụm từ
振振有辞zhèn zhèn yǒu cí

nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词

Thành ngữ
托辞tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
恳辞kěn cí

từ chối với lời cảm ơn chân thành

Cụm từ
悼辞dào cí

biến thể của 悼詞|悼词[dao4 ci2]

Cụm từ
形容辞xíng róng cí

tính từ

Cụm từ
彖辞tuàn cí

giải nghĩa quẻ bói

Cụm từ