Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “辞”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

từ chức; sa thải; từ chối; (văn học) từ biệt; (thể loại thơ cổ) ballad; biến thể của 詞|词[ci2]

Từ vựng
辞世
cí shì

qua đời; rời cõi đời (nói giảm); giống như 去世

Cụm từ
辞书
cí shū

từ điển; bách khoa toàn thư

Cụm từ
辞令
cí lìng

lời nói lịch sự; ngôn ngữ ngoại giao; tu từ

Cụm từ
辞任
cí rèn

từ chức (một vị trí)

Cụm từ
辞典
cí diǎn

từ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3]); LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
辞别
cí bié

từ biệt; nói lời tạm biệt

Cụm từ
辞去
cí qù

từ chức; bỏ việc

Cụm từ
辞呈
cí chéng

đơn từ chức (bằng văn bản)

Cụm từ
辞官
cí guān

từ chức một chức vụ trong chính phủ

Cụm từ
辞掉
cí diào

bỏ việc; cách chức (một nhân viên)

Cụm từ
辞格
cí gé

biện pháp tu từ

Cụm từ
辞海
Cí hǎi

Từ Hải, từ điển bách khoa của Trung Quốc xuất bản lần đầu năm 1936

Cụm từ
辞灶
cí Zào

xem 送灶[song4 Zao4]

Cụm từ
辞章
cí zhāng

thơ và văn xuôi; tu từ

Cụm từ
辞职
cí zhí

từ chức

Cụm từ
辞藻
cí zǎo

tu từ

Cụm từ
辞行
cí xíng

nói lời tạm biệt; từ biệt; chia tay

Cụm từ
辞谢
cí xiè

từ chối một cách biết ơn

Cụm từ
辞退
cí tuì

sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc

Cụm từ
辞书学
cí shū xué

ngành từ điển học

Cụm từ
严辞
yán cí

lời lẽ nghiêm khắc

Cụm từ
丽辞
lì cí

lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]

Cụm từ
修辞
xiū cí

tu từ

Cụm từ