Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蹄”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể của 蹄[ti2]

Từ vựng

móng; chân giò lợn

Từ vựng
蹄子tí zi

móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo

Cụm từ
蹄印tí yìn

dấu móng

Cụm từ
马蹄铁mǎ tí tiě

móng ngựa

Cụm từ
马蹄蟹mǎ tí xiè

cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)

Cụm từ
马蹄莲mǎ tí lián

hoa rum; hoa rum ly

Cụm từ
马蹄星云Mǎ tí xīng yún

Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17

Cụm từ
马蹄形mǎ tí xíng

hình móng ngựa

Cụm từ
马蹄mǎ tí

móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)

Cụm từ
马失前蹄mǎ shī qián tí

nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Cụm từ
马不停蹄mǎ bù tíng tí

không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi

Cụm từ
铁蹄tiě tí

móng sắt (của kẻ áp bức)

Cụm từ
猪蹄zhū tí

chân giò heo

Cụm từ
有蹄动物yǒu tí dòng wù

động vật móng guốc (động vật có móng)

Cụm từ
奇蹄类jī tí lèi

Perissodactyla (động vật guốc lẻ, như ngựa, ngựa vằn,...)

Cụm từ
奇蹄目jī tí mù

Perissodactyla; bộ guốc lẻ (bao gồm ngựa, lợn vòi, tê giác)

Cụm từ
口蹄疫kǒu tí yì

bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở

Cụm từ
偶蹄类ǒu tí lèi

Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)

Cụm từ
偶蹄目ǒu tí mù

Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)

Cụm từ
偶蹄ǒu tí

động vật móng guốc chẵn (động vật học)

Cụm từ
人有失手,马有失蹄rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí

nghĩa đen, cũng như người mắc lỗi, ngựa có thể vấp ngã (thành ngữ); nghĩa bóng, ai cũng có lúc mắc sai lầm; ngay cả người giỏi nhất đôi khi…

Thành ngữ