Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “襟”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīn

ve áo; phần vạt chồng của áo truyền thống Trung Quốc; bóng: tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); ấp ủ (tham vọng, khát khao, ý định cao cả, v.v.)…

Từ vựng
襟翼jīn yì

(máy bay) cánh tà

Cụm từ
襟素jīn sù

tấm lòng chân thật

Cụm từ
襟抱jīn bào

hoài bão; khát vọng

Cụm từ
襟怀夷旷jīn huái yí kuàng

tư tưởng rộng rãi

Cụm từ
襟怀坦白jīn huái tǎn bái

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành; không ích kỷ; khoan dung; tư tưởng rộng rãi

Thành ngữ
襟怀jīn huái

tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); tâm trí

Cụm từ
襟弟jīn dì

chồng của em gái vợ

Cụm từ
襟度jīn dù

rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
襟副翼jīn fù yì

cánh tà pha (hàng không)

Cụm từ
襟兄jīn xiōng

chồng của chị vợ

Cụm từ
开襟衫kāi jīn shān

áo cardigan

Cụm từ
开襟kāi jīn

áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát)

Cụm từ
连襟lián jīn

chồng của chị em gái; anh em rể; gần gũi vô cùng (mối quan hệ)

Cụm từ
衣襟yī jīn

mảnh trước của áo Trung Quốc; ve áo

Cụm từ
胸襟xiōng jīn

ve áo; ngực; nguyện vọng; tầm nhìn

Cụm từ
正襟危坐zhèng jīn wēi zuò

ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)

Thành ngữ
捉襟见肘zhuō jīn jiàn zhǒu

nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được

Thành ngữ
扼襟控咽è jīn kòng yān

nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược

Thành ngữ
对襟duì jīn

áo kín cúc của Trung Quốc

Cụm từ