Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “莎”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
suō

dùng trong 莎草[suo1cao3]

Từ vựng
shā

bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển

Từ vựng
莎丽shā lì

sari (từ mượn)

Cụm từ
莎车县Shā chē xiàn

Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
莎车Shā chē

Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
莎莎舞shā shā wǔ

salsa (múa)

Cụm từ
莎草suō cǎo

cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
莎翁Shā wēng

Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Tiếng lóng xã hội
莎拉波娃Shā lā bō wá

Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)

Cụm từ
莎拉·布莱曼Shā lā · Bù lái màn

Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh

Cụm từ
莎拉·佩林Shā lā · Pèi lín

Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006

Cụm từ
莎拉Shā lā

Sara hoặc Sarah (tên)

Cụm từ
莎士比亚Shā shì bǐ yà

Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
马莎Mǎ shā

Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)

Cụm từ
阿莎力ā shā lì

(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")

Khẩu ngữ
阿加莎·克里斯蒂Ā jiā shā · Kè lǐ sī dì

Agatha Christie

Cụm từ
阿依莎Ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]; cũng viết là…

Cụm từ
阿伊莎Ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]

Cụm từ
蒙娜丽莎Méng nà Lì shā

Mona Lisa

Cụm từ
美杜莎Měi dù shā

Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
罗莎Luó shā

Rosa (tên)

Cụm từ
玛莎拉蒂Mǎ shā lā dì

Maserati

Cụm từ
特雷莎Tè léi shā

Teresa; Theresa (tên)

Cụm từ
杜莎夫人Dù shā fū ren

Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London

Cụm từ
斯宾诺莎Sī bīn nuò shā

Baruch hoặc Benedict Spinoza (1632-1677), triết gia duy lý

Cụm từ
德国汉莎航空公司Dé guó Hàn shā Háng kōng Gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

Cụm từ
威廉·莎士比亚Wēi lián · Shā shì bǐ yà

William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
喀秋莎Kā qiū shā

Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Cụm từ
卡秋莎Kǎ qiū shā

Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
伯莎Bó shā

Bertha (tên)

Cụm từ
伊丽莎白Yī lì shā bái

Elizabeth (tên người)

Cụm từ
伊莉莎白Yī lì shā bái

Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ