Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “莎”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
suō

dùng trong 莎草[suo1cao3]

Từ vựng
shā

bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển

Từ vựng
莎丽
shā lì

sari (từ mượn)

Cụm từ
莎拉
Shā lā

Sara hoặc Sarah (tên)

Cụm từ
莎翁
Shā wēng

Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Tiếng lóng xã hội
莎草
suō cǎo

cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
莎车
Shā chē

Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
莎莎舞
shā shā wǔ

salsa (múa)

Cụm từ
莎车县
Shā chē xiàn

Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
莎士比亚
Shā shì bǐ yà

Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
莎拉波娃
Shā lā bō wá

Sharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)

Cụm từ
莎拉·佩林
Shā lā · Pèi lín

Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006

Cụm từ
莎拉·布莱曼
Shā lā · Bù lái màn

Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh

Cụm từ
伯莎
Bó shā

Bertha (tên)

Cụm từ
罗莎
Luó shā

Rosa (tên)

Cụm từ
马莎
Mǎ shā

Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)

Cụm từ
卡秋莎
Kǎ qiū shā

Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
喀秋莎
Kā qiū shā

Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Cụm từ
特雷莎
Tè léi shā

Teresa; Theresa (tên)

Cụm từ
美杜莎
Měi dù shā

Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
阿伊莎
Ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]

Cụm từ
阿依莎
Ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]; cũng viết là 阿伊莎

Cụm từ
阿莎力
ā shā lì

(khẩu ngữ) thẳng thắn; không dè dặt; cởi mở (Đài Loan) (từ mượn tiếng Nhật "assari")

Khẩu ngữ
伊丽莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth (tên người)

Cụm từ