Kết quả tra từ “群岛”
Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhóm đảo; quần đảo
vòng cung đảo (địa chất)
Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
Quần đảo Marshall
Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)
Madeira; quần đảo Madeira
Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương
Quần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)
Quần đảo Cayman
quần đảo Shetland
Quần đảo Hoàng Sa, ở Biển Đông
quần đảo Xinanzhongsha, Hải Nam
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Quần đảo Zhoushan
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)
Quần đảo Galapagos
Quần đảo Falkland
Quần đảo Pitcairn
Quần đảo Ryukyu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
Quần đảo Turks và Caicos
Tierra del Fuego, Patagonia
Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan
Tonga
Quần đảo Channel
quần đảo Ryukyu hoặc Luchu (bao gồm Okinawa)
Quần đảo Faroe
quần đảo Okinawa
Quần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với đảo Diego Garcia 迪戈·加西亞島|迪戈·加西亚岛[Di2 ge1 · Jia1 xi1 ya4 Dao3] là đảo lớn nhất
Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống 南沙群島|南沙群岛[Nan1 sha1 Qun2 dao3]
Quần đảo Maluku, Indonesia
Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương
Quần đảo Cook
quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)
Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon, phía bắc Philippines
quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines
Quần đảo Andaman
Quần đảo Åland, Phần Lan
Quần đảo Antilles Lớn, quần đảo Caribe
Seychelles
Quần đảo Aegadian gần Sicily, Ý
Quần đảo Gilbert
Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam
Quần đảo Kuril, quần đảo ở Sakhalin, viễn đông Nga
Quần đảo Bắc Mariana
Quần đảo Canary
Quần đảo Caroline
Quần đảo Galapagos
Quần đảo Galapagos
Quần đảo Azores
bãi Macclesfield, chuỗi rạn san hô ở Biển Đông, đông nam đảo Hải Nam