Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “租”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

thuê, mướn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
租价
zū jià

giá thuê

Cụm từ
租佃
zū diàn

cho thuê đất (cho nông dân thuê)

Cụm từ
租借
zū jiè

thuê; mướn

Cụm từ
租债
zū zhài

tiền thuê và nợ

Cụm từ
租地
zū dì

thuê đất; thuê đất nông nghiệp

Cụm từ
租子
zū zi

tiền thuê

Cụm từ
租客
zū kè

người thuê

Cụm từ
租户
zū hù

người thuê; người thuê nhà

Cụm từ
租房
zū fáng

thuê căn hộ

Cụm từ
租用
zū yòng

thuê; mướn; thuê (gì từ ai)

Cụm từ
租界
zū jiè

nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)

Cụm từ
租税
zū shuì

thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất

Cụm từ
租约
zū yuē

hợp đồng thuê

Cụm từ
租船
zū chuán

thuê tàu; thuê một con tàu

Cụm từ
租让
zū ràng

cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình

Cụm từ
租赁
zū lìn

thuê; cho thuê; mướn

Cụm từ
租金
zū jīn

tiền thuê

Cụm từ
租钱
zū qian

tiền thuê; giống như 租金

Cụm từ
租借地
zū jiè dì

nhượng địa (lãnh thổ)

Cụm từ
出租
chū zū

cho thuê, cho mướn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
房租
fángzū

tiền nhà, tiền phòng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
出租车
chū zū chē

xe cho thuê

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
减租
jiǎn zū

giảm tiền thuê

Cụm từ