Kết quả cho “租”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuê, mướn
giá thuê
cho thuê đất (cho nông dân thuê)
thuê; mướn
tiền thuê và nợ
thuê đất; thuê đất nông nghiệp
tiền thuê
người thuê
người thuê; người thuê nhà
thuê căn hộ
thuê; mướn; thuê (gì từ ai)
nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)
thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất
hợp đồng thuê
thuê tàu; thuê một con tàu
cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình
thuê; cho thuê; mướn
tiền thuê
tiền thuê; giống như 租金
nhượng địa (lãnh thổ)
cho thuê, cho mướn
tiền nhà, tiền phòng
xe cho thuê
giảm tiền thuê