Kết quả tra từ “租”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thuê; mướn; thuê bao; cho thuê; cho mướn; tiền thuê; thuế đất
tiền thuê; giống như 租金
tiền thuê
thuê; cho thuê; mướn
cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình
thuê tàu; thuê một con tàu
hợp đồng thuê
thuế; phí tổn thời xưa, đặc biệt là thuế đất
nhượng địa, một khu vực do ngoại quốc chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)
thuê; mướn; thuê (gì từ ai)
thuê căn hộ
người thuê; người thuê nhà
người thuê
tiền thuê
thuê đất; thuê đất nông nghiệp
giá thuê
tiền thuê và nợ
nhượng địa (lãnh thổ)
thuê; mướn
cho thuê đất (cho nông dân thuê)
ngừng thuê
cho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng
miễn tiền thuê hoặc thuế
thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)
dịch vụ cho thuê xe tự lái
cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá sức chứa của nơi ở (tức là liên quan đến việc chia nhỏ phòng, v.v.)
gia hạn hợp đồng thuê
tìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)
giảm tiền thuê
tiền thuê kho; chi phí lưu kho
hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga
(nhà hoặc phòng) cho thuê
tiền đặt cọc thuê
bên vay; người thuê; bên thuê trong hợp đồng
người thuê
thuê; mướn
tiền thuê phòng hoặc nhà
nhà ở cho thuê giá thấp
tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)
thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp)
tiền thuê đất; thuế đất
thuê chung với người khác; thuê chung
thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định
(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản; (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản; (nông nghiệp)…
taxi; xe thuê (Đài Loan)
taxi; xe taxi (Trung Quốc); xe thuê (Đài Loan); LT:輛|辆[liang4]
tài xế taxi
cho thuê
nhà ở công cộng