Kết quả cho “瘦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất đai) cằn cỗi
mảnh mai
người gầy
nhỏ nhắn; mảnh mai
gầy và yếu
thịt nạc
giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)
thon dài
gầy gò; ốm nhom
gầy gò; ốm yếu; hốc hác
chất tạo nạc (cho gia súc)
(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
gầy; tiều tụy (thành ngữ)
trơ xương; gầy gò
nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ…
gầy; ốm; mảnh khảnh; gầy gò; (má) hóp
khô héo; gầy gò và nhăn nheo
sụt cân nghiêm trọng
trở nên gầy gò; trở nên ốm yếu
gầy gò
gầy; gầy mòn
(khẩu ngữ) gầy (dáng người, thịt,...); thon thả
mảnh khảnh; gầy như sợi chỉ
Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa