Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “瘦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shòu

gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất đai) cằn cỗi

Từ vựng
瘦削
shòu xuē

mảnh mai

Cụm từ
瘦子
shòu zi

người gầy

Cụm từ
瘦小
shòu xiǎo

nhỏ nhắn; mảnh mai

Cụm từ
瘦弱
shòu ruò

gầy và yếu

Cụm từ
瘦肉
shòu ròu

thịt nạc

Cụm từ
瘦身
shòu shēn

giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)

Cụm từ
瘦长
shòu cháng

thon dài

Cụm từ
瘦伶仃
shòu líng dīng

gầy gò; ốm nhom

Cụm từ
瘦巴巴
shòu bā bā

gầy gò; ốm yếu; hốc hác

Cụm từ
瘦肉精
shòu ròu jīng

chất tạo nạc (cho gia súc)

Cụm từ
瘦骨伶仃
shòu gǔ líng dīng

(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò

Thành ngữ
瘦骨嶙峋
shòu gǔ lín xún

gầy; tiều tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
瘦骨棱棱
shòu gǔ léng léng

trơ xương; gầy gò

Cụm từ
瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ…

Thành ngữ
削瘦
xuē shòu

gầy; ốm; mảnh khảnh; gầy gò; (má) hóp

Cụm từ
干瘦
gān shòu

khô héo; gầy gò và nhăn nheo

Cụm từ
暴瘦
bào shòu

sụt cân nghiêm trọng

Cụm từ
消瘦
xiāo shòu

trở nên gầy gò; trở nên ốm yếu

Cụm từ
清瘦
qīng shòu

gầy gò

Cụm từ
癯瘦
qú shòu

gầy; gầy mòn

Cụm từ
精瘦
jīng shòu

(khẩu ngữ) gầy (dáng người, thịt,...); thon thả

Khẩu ngữ
纤瘦
xiān shòu

mảnh khảnh; gầy như sợi chỉ

Cụm từ
周瘦鹃
Zhōu Shòu juān

Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa

Cụm từ