Kết quả tra từ “瘦”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
gầy; giảm cân; (quần áo) chật; (thịt) nạc; (đất đai) cằn cỗi
trơ xương; gầy gò
gầy; tiều tụy (thành ngữ)
(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
thon dài
giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)
chất tạo nạc (cho gia súc)
thịt nạc
nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình…
gầy và yếu
gầy gò; ốm yếu; hốc hác
nhỏ nhắn; mảnh mai
người gầy
mảnh mai
gầy gò; ốm nhom
thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc
biến thể của 骨瘦如柴[gu3 shou4 ru2 chai2]
gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu
mảnh khảnh; gầy như sợi chỉ
(khẩu ngữ) gầy (dáng người, thịt,...); thon thả
gầy; gầy mòn
gầy gò
trở nên gầy gò; trở nên ốm yếu
sụt cân nghiêm trọng
chọn này bỏ kia cho tiện lợi của riêng mình
chọn cái này thay vì cái khác để phù hợp với sự tiện lợi của bản thân
Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa
gầy; ốm; mảnh khảnh; gầy gò; (má) hóp
khô héo; gầy gò và nhăn nheo