Kết quả tra từ “海峡”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
eo biển; kênh
Quần đảo Channel
Thời báo Eo biển
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
Eo biển Malacca
Eo biển Tartary giữa Sakhalin và lục địa Nga
Eo biển Hormuz
Eo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı
Eo biển Anh
Eo biển Gibraltar
Eo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)
eo biển Qiongzhou (giữa đảo Hải Nam và đất liền Trung Quốc)
eo biển Bosphorus
Eo biển Johor (giữa Malaysia và Singapore)
Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
New Strait Times (báo)
eo biển Bristol ở tây nam nước Anh
eo biển Sunda giữa Sumatra và Java
Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan
Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc
eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania
eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia
Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)
Eo biển Đài Loan
Øresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)
Eo biển Calais ở eo biển English; Eo biển Dover; Pas-de-Calais, tỉnh của Pháp