Kết quả cho “沾”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần
lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
làm ẩm
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
có liên quan; gần với (thực tế); có sự liên hệ; dính líu vào
chấm (nấu ăn)
(Đài Loan) dính vào; sự dính (y học)
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
kiểm soát ô nhiễm
tự mãn không gì sánh được
mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái
máy đo mức độ ô nhiễm
chia sẻ (lợi nhuận)
quả ném trượt không chạm (bóng rổ)
chảo chống dính (Đài Loan)
khử nhiễm
xem 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]