Kết quả tra từ “沾”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm
làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
(Đài Loan) dính vào; sự dính (y học)
chấm (nấu ăn)
có liên quan; gần với (thực tế); có sự liên hệ; dính líu vào
mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái
làm ẩm
làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần
lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
tự mãn không gì sánh được
máy đo mức độ ô nhiễm
kiểm soát ô nhiễm
bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
khử nhiễm
chân không chạm đất (thành ngữ); chạy như bay
kiêng rượu và thuốc lá
không bao giờ chạm một giọt rượu
ô nhiễm còn sót lại
chất gây ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm phóng xạ
xem 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]
chia sẻ (lợi nhuận)
không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]
chảo chống dính (Đài Loan)
quả ném trượt không chạm (bóng rổ)