Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “沾”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhān

biến thể của 沾[zhan1]; làm ẩm

Từ vựng
沾光
zhān guāng

hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu

Cụm từ
沾化
Zhān huà

huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
沾唇
zhān chún

làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào

Cụm từ
沾染
zhān rǎn

bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi

Cụm từ
沾湿
zhān shī

làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần

Cụm từ
沾满
zhān mǎn

lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy

Cụm từ
沾濡
zhān rú

làm ẩm

Cụm từ
沾益
Zhān yì

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
沾边
zhān biān

có liên quan; gần với (thực tế); có sự liên hệ; dính líu vào

Cụm từ
沾酱
zhān jiàng

chấm (nấu ăn)

Cụm từ
沾黏
zhān nián

(Đài Loan) dính vào; sự dính (y học)

Cụm từ
沾化县
Zhān huà xiàn

huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
沾益县
Zhān yì xiàn

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
沾染世俗
zhān rǎn shì sú

bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)

Thành ngữ
沾染控制
zhān rǎn kòng zhì

kiểm soát ô nhiễm

Cụm từ
沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ

tự mãn không gì sánh được

Cụm từ
沾花惹草
zhān huā rě cǎo

mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái

Thành ngữ
沾染程度检查仪
zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí

máy đo mức độ ô nhiễm

Cụm từ
均沾
jūn zhān

chia sẻ (lợi nhuận)

Cụm từ
三不沾
sān bù zhān

quả ném trượt không chạm (bóng rổ)

Cụm từ
不沾锅
bù zhān guō

chảo chống dính (Đài Loan)

Cụm từ
除沾染
chú zhān rǎn

khử nhiễm

Cụm từ
惹草沾花
rě cǎo zhān huā

xem 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]

Cụm từ