Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “歪”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎi

bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

Từ vựng
歪点子wāi diǎn zi

mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt; gian trá

Cụm từ
歪风邪气wāi fēng xié qì

làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính

Thành ngữ
歪风wāi fēng

xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại

Cụm từ
歪门邪道wāi mén xié dào

hành vi không trung thực

Cụm từ
歪瓜裂枣wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm

Cụm từ
歪瓜劣枣wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]

Cụm từ
歪理wāi lǐ

lý lẽ sai lầm; lập luận vô lý

Cụm từ
歪歪斜斜wāi wāi xié xié

run rẩy; rung rung; chữ viết nguệch ngoạc

Cụm từ
歪歪扭扭wāi wāi niǔ niǔ

quanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia

Cụm từ
歪果仁wāi guǒ rén

tiếng lóng internet của 外國人|外国人[wai4 guo2 ren2]

Ngôn ngữ mạng
歪曲wāi qū

xuyên tạc; diễn giải sai

Cụm từ
歪斜wāi xié

cong vẹo; lệch; nghiêng; xiên; không thẳng đứng

Cụm từ
歪打正着wāi dǎ zhèng zháo

thành công do ăn may

Cụm từ
歪嘴wāi zuǐ

miệng méo; miệng lệch

Cụm từ
邪门歪道xié mén wāi dào

nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối; không trung thực

Thành ngữ
腻歪nì wai

(về cặp đôi) tình cảm ngọt ngào; tình tứ; biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]

Cụm từ
脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi

nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)

Thành ngữ
病病歪歪bìng bing wāi wāi

ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống

Cụm từ
爽歪歪shuǎng wāi wāi

cảm thấy tuyệt vời; hạnh phúc; ngập tràn hạnh phúc

Cụm từ
爽歪了shuǎng wāi le

(tiếng lóng) tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!

Tiếng lóng xã hội
乐歪lè wāi

rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét

Cụm từ
东倒西歪dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Thành ngữ
弄歪nòng wāi

làm méo mó

Cụm từ
哩溜歪斜lī liū wāi xié

xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ
口眼歪斜kǒu yǎn wāi xié

liệt dây thần kinh mặt

Cụm từ
上梁不正下梁歪shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên

Thành ngữ
七扭八歪qī niǔ bā wāi

méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)

Thành ngữ