Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “歪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wǎi

bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

Từ vựng
歪嘴
wāi zuǐ

miệng méo; miệng lệch

Cụm từ
歪斜
wāi xié

cong vẹo; lệch; nghiêng; xiên; không thẳng đứng

Cụm từ
歪曲
wāi qū

xuyên tạc; diễn giải sai

Cụm từ
歪理
wāi lǐ

lý lẽ sai lầm; lập luận vô lý

Cụm từ
歪风
wāi fēng

xu hướng không lành mạnh; ảnh hưởng độc hại

Cụm từ
歪果仁
wāi guǒ rén

tiếng lóng internet của 外國人|外国人[wai4 guo2 ren2]

Ngôn ngữ mạng
歪点子
wāi diǎn zi

mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt; gian trá

Cụm từ
歪打正着
wāi dǎ zhèng zháo

thành công do ăn may

Cụm từ
歪歪扭扭
wāi wāi niǔ niǔ

quanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia

Cụm từ
歪歪斜斜
wāi wāi xié xié

run rẩy; rung rung; chữ viết nguệch ngoạc

Cụm từ
歪瓜劣枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm; cũng viết 歪瓜裂棗|歪瓜裂枣[wai1 gua1 lie4 zao3]

Cụm từ
歪瓜裂枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí; ghê tởm

Cụm từ
歪门邪道
wāi mén xié dào

hành vi không trung thực

Cụm từ
歪风邪气
wāi fēng xié qì

làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính

Thành ngữ
乐歪
lè wāi

rất vui; (miệng ai đó) cười toe toét

Cụm từ
弄歪
nòng wāi

làm méo mó

Cụm từ
腻歪
nì wai

(về cặp đôi) tình cảm ngọt ngào; tình tứ; biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]

Cụm từ
爽歪了
shuǎng wāi le

(tiếng lóng) tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!

Tiếng lóng xã hội
爽歪歪
shuǎng wāi wāi

cảm thấy tuyệt vời; hạnh phúc; ngập tràn hạnh phúc

Cụm từ
七扭八歪
qī niǔ bā wāi

méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)

Thành ngữ
东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Thành ngữ
口眼歪斜
kǒu yǎn wāi xié

liệt dây thần kinh mặt

Cụm từ
哩溜歪斜
lī liū wāi xié

xiêu vẹo; biến dạng; cong vẹo

Cụm từ