Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “欺”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

lợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lận

Từ vựng
欺骗qī piàn

lừa dối; gian lận

Cụm từ
欺辱qī rǔ

làm nhục; sự làm nhục

Cụm từ
欺负qī fu

bắt nạt

Cụm từ
欺诈者qī zhà zhě

kẻ lừa đảo

Cụm từ
欺诈qī zhà

gian lận

Cụm từ
欺蒙qī méng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
欺瞒qī mán

lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh

Cụm từ
欺男霸女qī nán bà nǚ

áp bức người dân; hành động bạo ngược

Cụm từ
欺生qī shēng

lừa gạt người lạ; bắt nạt người lạ; (động vật nuôi) phản ứng mạnh với người không quen

Cụm từ
欺压qī yā

bắt nạt; ăn hiếp

Cụm từ
欺哄qī hǒng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
欺君罔上qī jūn wǎng shàng

lừa dối quân vương

Cụm từ
欺凌qī líng

bắt nạt và làm nhục

Cụm từ
欺侮qī wǔ

bắt nạt

Cụm từ
欺以其方qī yǐ qí fāng

bị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
欺人太甚qī rén tài shèn

bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
欺世盗名qī shì dào míng

(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Thành ngữ
雷公打豆腐,拣软的欺Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
诈欺zhà qī

lừa đảo; lừa gạt

Cụm từ
自欺欺人zì qī qī rén

lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình

Cụm từ
自欺zì qī

tự lừa dối bản thân

Cụm từ
老少无欺lǎo shào wú qī

không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với…

Cụm từ
网络欺诈wǎng luò qī zhà

lừa đảo trực tuyến

Cụm từ
童叟无欺tóng sǒu wú qī

không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn…

Thành ngữ
瞒上欺下mán shàng qī xià

lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
朋友妻不可欺péng you qī bù kě qī

không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔ

đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới

Cụm từ
恃强欺弱shì qiáng qī ruò

dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
可欺kě qī

cả tin; dễ bắt nạt; yếu đuối

Cụm từ
仗势欺人zhàng shì qī rén

dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác

Thành ngữ