Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “欺”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

lợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lận

Từ vựng
欺侮
qī wǔ

bắt nạt

Cụm từ
欺凌
qī líng

bắt nạt và làm nhục

Cụm từ
欺压
qī yā

bắt nạt; ăn hiếp

Cụm từ
欺哄
qī hǒng

lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
欺生
qī shēng

lừa gạt người lạ; bắt nạt người lạ; (động vật nuôi) phản ứng mạnh với người không quen

Cụm từ
欺瞒
qī mán

lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh

Cụm từ
欺蒙
qī méng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
欺诈
qī zhà

gian lận

Cụm từ
欺负
qī fu

bắt nạt

Cụm từ
欺辱
qī rǔ

làm nhục; sự làm nhục

Cụm từ
欺骗
qī piàn

lừa dối; gian lận

Cụm từ
欺诈者
qī zhà zhě

kẻ lừa đảo

Cụm từ
欺世盗名
qī shì dào míng

(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Thành ngữ
欺人太甚
qī rén tài shèn

bắt nạt quá đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
欺以其方
qī yǐ qí fāng

bị lừa dối bởi một lý do giả tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
欺君罔上
qī jūn wǎng shàng

lừa dối quân vương

Cụm từ
欺男霸女
qī nán bà nǚ

áp bức người dân; hành động bạo ngược

Cụm từ
可欺
kě qī

cả tin; dễ bắt nạt; yếu đuối

Cụm từ
自欺
zì qī

tự lừa dối bản thân

Cụm từ
诈欺
zhà qī

lừa đảo; lừa gạt

Cụm từ
仗势欺人
zhàng shì qī rén

dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác

Thành ngữ
恃强欺弱
shì qiáng qī ruò

dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt

Thành ngữ
打狗欺主
dǎ gǒu qī zhǔ

đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới

Cụm từ