Kết quả cho “棱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]
gờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi
lăng trụ
lăng trụ
cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét (của phần nhô ra); góc cạnh gồ ghề; góc đường gân nổi
hình chóp (hình học)
(quang học) lăng kính
huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
(từ tượng thanh) âm thanh di chuyển nhanh; tiếng Đài Loan [ci4 leng2]
(cánh, rèm v.v.) vỗ; đập
mơ hồ; chưa quyết định và không rõ ràng
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
bị vênh; cong lên
cỏ cú (Cyperus rotundus)
lăng kính (hình tam giác)
huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
lăng kính năm mặt
hoa văn ngang
Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
(về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng
mập mờ; mơ hồ
trơ xương; gầy gò