Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “棱”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]

Từ vựng
léng

gờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi

Từ vựng
léng

xà vuông; biến thể của 稜|棱[leng2]

Từ vựng
棱镜léng jìng

(quang học) lăng kính

Cụm từ
棱锥léng zhuī

hình chóp (hình học)

Cụm từ
棱角léng jiǎo

cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét (của phần nhô ra); góc cạnh gồ ghề; góc đường gân nổi

Cụm từ
棱台léng tái

lăng trụ

Cụm từ
棱柱léng zhù

lăng trụ

Cụm từ
花不棱登huā bu lēng dēng

loè loẹt; nhiều màu sắc lộn xộn

Cụm từ
翘棱qiáo leng

bị vênh; cong lên

Cụm từ
绥棱县Suí léng xiàn

huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥棱Suí léng

huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱市Mù líng shì

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱Mù líng

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
瘦骨棱棱shòu gǔ léng léng

trơ xương; gầy gò

Cụm từ
横棱纹héng léng wén

hoa văn ngang

Cụm từ
模棱两可mó léng liǎng kě

mập mờ; mơ hồ

Cụm từ
模棱mó léng

mơ hồ; chưa quyết định và không rõ ràng

Cụm từ
有棱有角yǒu léng yǒu jiǎo

(về hình dạng) sắc nét và rõ ràng; (về người) có chính kiến rõ ràng

Cụm từ
斯摩棱斯克Sī mó léng sī kè

Smolensk (thành phố Nga)

Cụm từ
扑棱pū leng

(cánh, rèm v.v.) vỗ; đập

Cụm từ
刺棱cī lēng

(từ tượng thanh) âm thanh di chuyển nhanh; tiếng Đài Loan [ci4 leng2]

Cụm từ
五棱镜wǔ léng jìng

lăng kính năm mặt

Cụm từ
丹棱县Dān léng Xiàn

huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
丹棱Dān léng

huyện Danleng ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
三棱镜sān léng jìng

lăng kính (hình tam giác)

Cụm từ
三棱草sān léng cǎo

cỏ cú (Cyperus rotundus)

Cụm từ