Kết quả cho “析”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tách; chia; phân tích
tách ra
giải đáp thắc mắc
phân tích chi tiết nhất
sự tách biệt (luyện kim)
phân tích; việc phân tích; LT:個|个[ge4]
phân tích; giải phẫu
phân tích chi tiết
phân tích sơ bộ, đơn giản hoặc thô sơ
lọc; rửa và lọc
thẩm tách
phân tích; nghiên cứu
phân tích tổng hợp
phân tích; giải thích; (toán) phân tích; tính phân tích
hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
phân biệt và phân tích
phân tích chuyên sâu; thẩm tách; (hóa học) thẩm tách; (y học) điều trị thẩm tách
Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
nhà phân tích (ví dụ: tin tức)
bộ phân tích
phân tích toán học; giải tích
nhà phân tích (chính trị)
nhà phân tích; nhà bình luận
phương pháp phân tích; lập luận phân tích