Kết quả cho “摄影”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim
nhiếp ảnh gia
nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
nhiếp ảnh
(cũ) máy quay phim; máy quay phim; máy quay
xưởng phim; trường quay truyền hình
phóng viên ảnh
chụp nhũ ảnh
cú máy từ trên cao; cu quay cần trục (nhiếp ảnh)
chụp ảnh cưới (thực hiện trong studio, mọi thứ được studio lo liệu)
quay phim tua nhanh thời gian
chụp ảnh tua nhanh thời gian; quay phim tua thời gian
chụp ảnh tua nhanh thời gian
nhiếp ảnh tốc độ chậm
chụp ảnh tua nhanh thời gian
quay phim tua nhanh thời gian
chụp mạch máu
nhiếp ảnh tua nhanh thời gian
phóng viên ảnh
máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
chụp ảnh phóng xạ nơtron
phương pháp chụp phóng xạ tự động
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)