Kết quả tra từ “懒”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lười biếng
biến thể của 懶|懒[lan3]
kẻ lười biếng; người lười nhác
kẻ lười biếng; ghế lười
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng
(khẩu ngữ) đồ lười
kẻ lười; đồ lười
vươn vai (của cơ thể)
kẻ lười; đồ lười
một cách uể oải
uể oải; cẩu thả; chểnh mảng
ăn không ngồi rồi; lười nhác
lười biếng
không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
ghế lười
(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)
người lười biếng
trốn tránh công việc; làm cho có lệ mà không làm tròn nhiệm vụ
ngủ nướng
lười biếng; cẩu thả
con lười (động vật)
nghịch ngợm; người tinh quái
uể oải; biếng nhác
nản lòng; chán nản
thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho
trốn làm biếng; lười biếng
vươn vai (khi thức dậy hoặc khi mệt, v.v.)