Kết quả cho “懒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lười biếng
người lười biếng
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
lười biếng
ăn không ngồi rồi; lười nhác
uể oải; cẩu thả; chểnh mảng
kẻ lười; đồ lười
mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng
vươn vai (của cơ thể)
(khẩu ngữ) đồ lười
kẻ lười; đồ lười
kẻ lười biếng; người lười nhác
(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
một cách uể oải
kẻ lười biếng; ghế lười
ghế lười
không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
trốn làm biếng; lười biếng
nghịch ngợm; người tinh quái
uể oải; biếng nhác
con lười (động vật)
lười biếng; cẩu thả