Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “懒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lǎn

lười biếng

Từ vựng
懒人
lǎn rén

người lười biếng

Cụm từ
懒得
lǎn dé

không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng

Cụm từ
懒怠
lǎn dài

lười biếng

Cụm từ
懒惰
lǎn duò

ăn không ngồi rồi; lười nhác

Cụm từ
懒散
lǎn sǎn

uể oải; cẩu thả; chểnh mảng

Cụm từ
懒汉
lǎn hàn

kẻ lười; đồ lười

Cụm từ
懒猫
lǎn māo

mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng

Cụm từ
懒腰
lǎn yāo

vươn vai (của cơ thể)

Cụm từ
懒虫
lǎn chóng

(khẩu ngữ) đồ lười

Khẩu ngữ
懒蛋
lǎn dàn

kẻ lười; đồ lười

Cụm từ
懒鬼
lǎn guǐ

kẻ lười biếng; người lười nhác

Cụm từ
懒人包
lǎn rén bāo

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)

Cụm từ
懒办法
lǎn bàn fǎ

lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)

Cụm từ
懒洋洋
lǎn yāng yāng

một cách uể oải

Cụm từ
懒骨头
lǎn gǔ tou

kẻ lười biếng; ghế lười

Cụm từ
懒人沙发
lǎn rén shā fā

ghế lười

Cụm từ
懒得搭理
lǎn de dā lǐ

không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại

Cụm từ
懒驴上磨屎尿多
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh

Tục ngữ / châm ngôn
偷懒
tōu lǎn

trốn làm biếng; lười biếng

Cụm từ
惫懒
bèi lǎn

nghịch ngợm; người tinh quái

Cụm từ
慵懒
yōng lǎn

uể oải; biếng nhác

Cụm từ
树懒
shù lǎn

con lười (động vật)

Cụm từ
疏懒
shū lǎn

lười biếng; cẩu thả

Cụm từ