Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “慰”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèi

an ủi; phân ưu; trấn an

Từ vựng
慰藉wèi jiè

an ủi; làm dịu

Cụm từ
慰安妇wèi ān fù

phụ nữ mua vui (phụ nữ hoặc cô gái bị ép làm nô lệ tình dục bởi quân đội Nhật 1937-1945) (mượn chữ từ tiếng Nhật 慰安婦 "ianfu")

Cụm từ
慰问wèi wèn

bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v

Cụm từ
慰唁wèi yàn

chia buồn

Cụm từ
慰劳wèi láo

bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi

Cụm từ
自我安慰zì wǒ ān wèi

tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an

Cụm từ
自慰zì wèi

tự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm; sự thủ dâm

Cụm từ
聊以自慰liáo yǐ zì wèi

tìm chút an ủi (thành ngữ); tìm sự nhẹ nhõm trong

Thành ngữ
神慰shén wèi

an ủi tinh thần

Cụm từ
欣慰xīn wèi

cảm thấy hài lòng

Cụm từ
抚慰金fǔ wèi jīn

tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất

Cụm từ
抚慰fǔ wèi

an ủi; dỗ dành; xoa dịu

Cụm từ
快慰kuài wèi

cảm thấy hài lòng

Cụm từ
吊慰diào wèi

chia buồn; an ủi người tang quyến

Cụm từ
宽慰kuān wèi

an ủi; xoa dịu; nhẹ nhõm

Cụm từ
安慰奖ān wèi jiǎng

giải an ủi

Cụm từ
安慰剂ān wèi jì

giả dược

Cụm từ
安慰ān wèi

an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
反安慰剂fǎn ān wèi jì

nocebo

Cụm từ
劝慰quàn wèi

an ủi

Cụm từ
健慰器jiàn wèi qì

đồ chơi tình dục

Cụm từ