Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “尝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
cháng

biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]

Từ vựng
尝粪
cháng fèn

nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Cụm từ
尝试
cháng shì

thử; cố gắng; LT:次[ci4]

Cụm từ
尝鲜
cháng xiān

nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới

Cụm từ
尝尽心酸
cháng jìn xīn suān

trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
尝试错误
cháng shì cuò wù

tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi

Cụm từ
何尝
hé cháng

(câu hỏi tu từ) khi nào?; làm sao?; không phải là

Cụm từ
品尝
pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
未尝
wèi cháng

chưa từng; không nhất thiết

Cụm từ
浅尝
qiǎn cháng

chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)

Cụm từ
饱尝
bǎo cháng

tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
孟尝君
Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
卧薪尝胆
wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù

Thành ngữ
备尝辛苦
bèi cháng xīn kǔ

đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
未尝不可
wèi cháng bù kě

(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

Thành ngữ
浅尝辄止
qiǎn cháng zhé zhǐ

nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Thành ngữ