Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尝”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cháng

biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]

Từ vựng
cháng

nếm; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])

Từ vựng
cháng

nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

Từ vựng
尝鲜cháng xiān

nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới

Cụm từ
尝试错误cháng shì cuò wù

tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi

Cụm từ
尝试cháng shì

thử; cố gắng; LT:次[ci4]

Cụm từ
尝粪cháng fèn

nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Cụm từ
尝尽心酸cháng jìn xīn suān

trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱尝bǎo cháng

tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù

Thành ngữ
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ vững…

Thành ngữ
浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐ

nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Thành ngữ
浅尝qiǎn cháng

chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)

Cụm từ
未尝不可wèi cháng bù kě

(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

Thành ngữ
未尝wèi cháng

chưa từng; không nhất thiết

Cụm từ
孟尝君Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
品尝pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
备尝辛苦bèi cháng xīn kǔ

đã chịu mọi gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
何尝hé cháng

(câu hỏi tu từ) khi nào?; làm sao?; không phải là

Cụm từ