Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “寝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
qǐn

(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia; (văn học) dừng lại; ngừng lại

Từ vựng
寝具
qǐn jù

chăn ga gối đệm

Cụm từ
寝室
qǐn shì

phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1]

Cụm từ
寝苫枕块
qǐn shān zhěn kuài

giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế

Thành ngữ
寝食难安
qǐn shí nán ān

nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn

Thành ngữ
安寝
ān qǐn

ngủ yên bình

Cụm từ
就寝
jiù qǐn

đi ngủ; đi lên giường (văn học)

Cụm từ
陵寝
líng qǐn

lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
废寝食
fèi qǐn shí

bỏ bê giấc ngủ và ăn uống

Cụm từ
宰予昼寝
Zǎi Yǔ zhòu qǐn

Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Thành ngữ
寿终正寝
shòu zhōng zhèng qǐn

chết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời

Cụm từ
就寝时间
jiù qǐn shí jiān

giờ đi ngủ

Cụm từ
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí

(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Thành ngữ
废寝忘餐
fèi qǐn wàng cān

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
忘餐废寝
wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
枕戈寝甲
zhěn gē qǐn jiǎ

nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Thành ngữ
食肉寝皮
shí ròu qǐn pí

ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù

Thành ngữ