Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寝”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qǐn

(hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia; (văn học) dừng lại…

Từ vựng
qǐn

biến thể cũ của 寢|寝[qin3]

Từ vựng
寝食难安qǐn shí nán ān

nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn

Thành ngữ
寝苫枕块qǐn shān zhěn kuài

giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế

Thành ngữ
寝室qǐn shì

phòng ngủ; ký túc xá; LT: 間|间[jian1]

Cụm từ
寝具qǐn jù

chăn ga gối đệm

Cụm từ
食肉寝皮shí ròu qǐn pí

ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù

Thành ngữ
陵寝líng qǐn

lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)

Cụm từ
枕戈寝甲zhěn gē qǐn jiǎ

nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Thành ngữ
忘餐废寝wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
废寝食fèi qǐn shí

bỏ bê giấc ngủ và ăn uống

Cụm từ
废寝忘餐fèi qǐn wàng cān

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
废寝忘食fèi qǐn wàng shí

(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Thành ngữ
就寝时间jiù qǐn shí jiān

giờ đi ngủ

Cụm từ
就寝jiù qǐn

đi ngủ; đi lên giường (văn học)

Cụm từ
宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐn

Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Thành ngữ
安寝ān qǐn

ngủ yên bình

Cụm từ
寿终正寝shòu zhōng zhèng qǐn

chết già; mất trên giường khi tuổi già; (ví dụ) (của công trình hoặc máy móc, v.v.) kết thúc vòng đời

Cụm từ