Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “富”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

giàu có

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
富于
fù yú

đầy; giàu

Cụm từ
富人
fù rén

người giàu; người giàu có

Cụm từ
富余
fù yu

dư thừa

Cụm từ
富养
fù yǎng

nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều

Cụm từ
富农
fù nóng

phú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ 地主[di4 zhu3] và bần nông 貧農|贫农[pin2 nong2]

Cụm từ
富县
Fù xiàn

huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
富含
fù hán

chứa đựng số lượng lớn; giàu về

Cụm từ
富商
fù shāng

thương nhân giàu có

Cụm từ
富国
fù guó

nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)

Cụm từ
富士
Fù shì

Fuji (công ty Nhật Bản)

Cụm từ
富婆
fù pó

phụ nữ giàu có

Cụm từ
富孀
fù shuāng

góa phụ giàu

Cụm từ
富宁
Fù níng

huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
富平
Fù píng

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
富庶
fù shù

đông đúc và giàu có

Cụm từ
富强
fù qiáng

giàu mạnh

Cụm từ
富态
fù tai

(uyển ngữ) béo; bệ vệ

Cụm từ
富户
fù hù

gia đình giàu; địa chủ lớn

Cụm từ
富时
fù shí

FTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)

Cụm từ
富有
fù yǒu

giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với

Cụm từ
富民
fù mín

làm giàu cho nhân dân

Cụm từ
富源
Fù yuán

huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
富矿
fù kuàng

quặng chất lượng cao

Cụm từ