Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “富”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

giàu; có nhiều; phú quý

Từ vựng
富丽堂皇fù lì táng huáng

(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ

Thành ngữ
富饶fù ráo

màu mỡ; cung cấp dồi dào

Cụm từ
富余fù yu

dư thừa

Cụm từ
富养fù yǎng

nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều

Cụm từ
富顺县Fù shùn xiàn

huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên

Cụm từ
富顺Fù shùn

huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên

Cụm từ
富阳市Fù yáng shì

Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
富阳Fù yáng

Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
富铁土fù tiě tǔ

đất ferrosol (phân loại đất)

Cụm từ
富锦市Fù jǐn shì

Fujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
富锦Fù jǐn

Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
富里乡Fù lǐ xiāng

thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
富里Fù lǐ

thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
富农fù nóng

phú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ 地主[di4 zhu3] và bần nông 貧農|贫农[pin2…

Cụm từ
富足fù zú

giàu có; dồi dào

Cụm từ
富贵角Fù guì jiǎo

mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

Cụm từ
富贵竹fù guì zhú

cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
富贵病fù guì bìng

bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)

Cụm từ
富贵寿考fù guì shòu kǎo

cấp bậc, giàu có và sống lâu

Cụm từ
富贵包fù guì bāo

gù lưng người già

Cụm từ
富贵不能淫fù guì bù néng yín

không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự

Cụm từ
富贵fù guì

phú quý và vinh dự

Cụm từ
富豪fù háo

người giàu có và quyền lực

Cụm từ
富裕县Fù yù xiàn

huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
富裕fù yù

thịnh vượng; khá giả; sung túc

Cụm từ
富兰克林Fù lán kè lín

Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ

Cụm từ
富蕴县Fù yùn xiàn

huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
富蕴Fù yùn

huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
富色彩fù sè cǎi

nhiều màu sắc

Cụm từ
富良野Fù liáng yě

Furano, Hokkaidō, Nhật Bản

Cụm từ
富翁fù wēng

người giàu; triệu phú; tỷ phú

Cụm từ
富县Fù xiàn

huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
富纳富提Fù nà fù tí

Funafuti, thủ đô của Tuvalu

Cụm từ
富矿fù kuàng

quặng chất lượng cao

Cụm từ
富源县Fù yuán xiàn

huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
富源Fù yuán

huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
富民县Fù mín xiàn

huyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
富民fù mín

làm giàu cho nhân dân

Cụm từ
富有fù yǒu

giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với

Cụm từ
富时fù shí

FTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)

Cụm từ
富春江Fù chūn jiāng

sông Phú Xuân ở Chiết Giang

Cụm từ
富于想像fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

Cụm từ
富于fù yú

đầy; giàu

Cụm từ
富文本fù wén běn

văn bản đa dạng thức (máy tính)

Cụm từ
富拉尔基区Fù lā ěr jī qū

quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
富拉尔基Fù lā ěr jī

quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
富户fù hù

gia đình giàu; địa chủ lớn

Cụm từ
富态fù tai

(uyển ngữ) béo; bệ vệ

Cụm từ
富得流油fù de liú yóu

giàu có; rất giàu

Cụm từ
富强fù qiáng

giàu mạnh

Cụm từ
富庶fù shù

đông đúc và giàu có

Cụm từ
富平县Fù píng Xiàn

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
富平Fù píng

huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
富布赖特fù bù lài tè

Fulbright (học bổng)

Cụm từ
富川县Fù chuān xiàn

huyện tự trị Dao Phú Xuyên ở Hác Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
富川瑶族自治县Fù chuān Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
富宁县Fù Níng xiàn

huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
富宁Fù níng

huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
富富有余fù fù yǒu yú

dư dả sung túc; có đủ và còn dư

Cụm từ