Kết quả cho “富”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giàu có
đầy; giàu
người giàu; người giàu có
dư thừa
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
phú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ 地主[di4 zhu3] và bần nông 貧農|贫农[pin2 nong2]
huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
chứa đựng số lượng lớn; giàu về
thương nhân giàu có
nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)
Fuji (công ty Nhật Bản)
phụ nữ giàu có
góa phụ giàu
huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
đông đúc và giàu có
giàu mạnh
(uyển ngữ) béo; bệ vệ
gia đình giàu; địa chủ lớn
FTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
làm giàu cho nhân dân
huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
quặng chất lượng cao