Kết quả tra từ “富”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
giàu; có nhiều; phú quý
(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
màu mỡ; cung cấp dồi dào
dư thừa
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
đất ferrosol (phân loại đất)
Fujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
phú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ 地主[di4 zhu3] và bần nông 貧農|贫农[pin2…
giàu có; dồi dào
mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)
cấp bậc, giàu có và sống lâu
gù lưng người già
không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự
phú quý và vinh dự
người giàu có và quyền lực
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
thịnh vượng; khá giả; sung túc
Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
nhiều màu sắc
Furano, Hokkaidō, Nhật Bản
người giàu; triệu phú; tỷ phú
huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
Funafuti, thủ đô của Tuvalu
quặng chất lượng cao
huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
làm giàu cho nhân dân
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
FTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)
sông Phú Xuân ở Chiết Giang
giàu trí tưởng tượng
đầy; giàu
văn bản đa dạng thức (máy tính)
quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
quận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
gia đình giàu; địa chủ lớn
(uyển ngữ) béo; bệ vệ
giàu có; rất giàu
giàu mạnh
đông đúc và giàu có
huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Phú Bình ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
Fulbright (học bổng)
huyện tự trị Dao Phú Xuyên ở Hác Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
dư dả sung túc; có đủ và còn dư