Kết quả cho “多”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhiều; bao nhiêu, to nhường nào
bao lâu
bao nhiêu, bao xa
nhiều mây
bao nhiêu
trong nhiều năm
đa số, phần đông, số nhiều
đa dạng
nhiều lần
nhiều
đa nghĩa; nhiều nghĩa; sự mơ hồ (ngôn ngữ học)
nhiều hơn; lớn hơn
nhờ vào; may mắn
năng suất cao; màu mỡ
thừa; thừa thãi; dư thừa
đa đảng
hay thay đổi; (toán) đa biến
rậm rạp
nhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật; dài hạn (tài chính); mua vào (đầu tư)
Dole (tên); Bob Dole (1923-2021), chính trị gia đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, thượng nghị sĩ Kansas 1969-1996
thêm nhiều (một loại gia vị, v.v.)
bằng nhiều cách; từ mọi phía
thời gian dài
đầy sao