Kết quả tra từ “多”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ; như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2]); (dạng kết hợp) đa-; nhiều
bầu cử đa đảng
hệ thống đa đảng
đa đảng
cảm ứng đa điểm (máy tính)
như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.); (trong câu nghi vấn) bao nhiêu; mức độ nào
cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica
thừa; thừa thãi; dư thừa
thị trường giá lên
nhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật; dài hạn (tài chính); mua vào (đầu tư)
(toán học) hệ phương trình đa thức
(toán học) phương trình đa thức
đa thức (toán học); đa thức
từ đa âm tiết; từ tiếng Trung gồm ba hoặc nhiều chữ
chữ có hai hoặc nhiều cách đọc
chữ có nhiều cách đọc và ý nghĩa
đa âm
hình đa diện
góc khối
người đa tài; người linh hoạt; người toàn diện
có mây (khí tượng)
nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới
cày nhiều lưỡi
vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt
giàu; giàu có
kết thúc thay thế; nhiều kết thúc
tính nhiều
quốc tịch kép
đa (khía cạnh, văn hóa, dân tộc, v.v.)
biến thể của 多彩[duo1 cai3]
polisaccarit
Donatello (khoảng 1386-1466); Donato di Niccolò di Betto Bardi, họa sĩ và nhà điêu khắc nổi tiếng thời kỳ Phục hưng sơ kỳ
hình đa giác
đa phương
câu hỏi trắc nghiệm
lên đến; không ít hơn; nhiều đến
(sau khi một khoản tiền đã được trả trước) hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu)
nhiều giai đoạn; nhiều lớp; tấn công nhiều mũi
động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
động vật nhiều chân; động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
hay thay đổi; (toán) đa biến
cảm ơn nhiều; cảm ơn rất nhiều
tài trí và quyết đoán; kiên quyết và sáng suốt
đa ngôn ngữ
dài dòng; nói nhiều
khối đa diện
hình đa giác; giống 多邊形|多边形
làm điều ác nhiều tất tự diệt (thành ngữ)
nhờ vào; may mắn
rậm rạp
cá chó (từ mượn)
Dove (thương hiệu)
đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó)
nhiễm sắc thể đa tuyến
hình đa bào
mang thai đa thai
chuỗi polypeptit
polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH, một thành phần của protein
mắn đẻ; sinh nhiều con
cây mọng nước