多么
như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.); (trong câu nghi vấn) bao nhiêu; mức độ nào
như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.); (trong câu nghi vấn) bao nhiêu; mức độ nào
多么 thường mang nghĩa “như thế nào (tuyệt vời, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 多么, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica
›多点触控duō diǎn chù kòngcảm ứng đa điểm (máy tính)
›多余duō yúthừa; thừa thãi; dư thừa
›多党duō dǎngđa đảng
›多头市场duō tóu shì chǎngthị trường giá lên
›多党制duō dǎng zhìhệ thống đa đảng
›多头duō tóunhiều đầu; nhiều lớp (quyền lực); phân quyền (trái với tập trung); đa nguyên; (lượng từ) số lượng động vật…
›多党选举duō dǎng xuǎn jǔbầu cử đa đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.