Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “咸”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xián

mặn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
咸丰
Xián fēng

Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…

Cụm từ
咸兴
Xián xīng

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸宁
Xián níng

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸水
xián shuǐ

nước muối; nước biển

Cụm từ
咸海
Xián Hǎi

Biển Aral

Cụm từ
咸涩
xián sè

mặn và đắng; chát

Cụm từ
咸淡
xián dàn

mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)

Cụm từ
咸湿
xián shī

(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm

Khẩu ngữ
咸盐
xián yán

muối (thông tục); muối ăn

Cụm từ
咸肉
xián ròu

thịt xông khói; thịt muối

Cụm từ
咸菜
xián cài

rau củ muối; dưa muối

Cụm từ
咸镜
Xián jìng

Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của…

Cụm từ
咸阳
Xián yáng

Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
咸鱼
xián yú

cá muối

Cụm từ
咸丝丝
xián sī sī

hơi mặn

Cụm từ
咸丰县
Xián fēng Xiàn

Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
咸兴市
Xián xīng Shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸宁市
Xián níng shì

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸安区
Xián ān qū

quận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
咸水妹
xián shuǐ mèi

(phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")

Cụm từ
咸水湖
xián shuǐ hú

hồ nước mặn

Cụm từ
咸津津
xián jīn jīn

mặn mà (hương vị)

Cụm từ
咸猪手
xián zhū shǒu

kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Cụm từ