Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咸”

Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xián

được ướp muối; mặn; keo kiệt; bủn xỉn

Từ vựng
xián

tất cả; mọi người; mỗi; rộng khắp; hài hòa

Từ vựng
咸盐xián yán

muối (thông tục); muối ăn

Cụm từ
咸鸭蛋xián yā dàn

trứng vịt muối

Cụm từ
咸鱼翻身xián yú fān shēn

nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận

Thành ngữ
咸鱼xián yú

cá muối

Cụm từ
咸酥鸡xián sū jī

món gà chiên muối tiêu; gà chiên kiểu Đài Loan

Cụm từ
咸猪手xián zhū shǒu

kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Cụm từ
咸菜xián cài

rau củ muối; dưa muối

Cụm từ
咸肉xián ròu

thịt xông khói; thịt muối

Cụm từ
咸丝丝儿xián sī sī r

biến thể er hoá của 鹹絲絲|咸丝丝[xian2 si1 si1]

Cụm từ
咸丝丝xián sī sī

hơi mặn

Cụm từ
咸湿xián shī

(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm

Khẩu ngữ
咸涩xián sè

mặn và đắng; chát

Cụm từ
咸淡xián dàn

mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)

Cụm từ
咸海Xián Hǎi

Biển Aral

Cụm từ
咸津津儿xián jīn jīn r

biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
咸津津xián jīn jīn

mặn mà (hương vị)

Cụm từ
咸水湖xián shuǐ hú

hồ nước mặn

Cụm từ
咸水妹xián shuǐ mèi

(phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")

Cụm từ
咸水xián shuǐ

nước muối; nước biển

Cụm từ
咸阳桥Xián yáng Qiáo

Cầu Hàm Dương

Cụm từ
咸阳市Xián yáng Shì

Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
咸阳Xián yáng

Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
咸镜道Xián jìng Dào

Tỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyong Nam…

Cụm từ
咸镜南道Xián jìng nán dào

Tỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸镜北道Xián jìng běi dào

Tỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]

Cụm từ
咸镜Xián jìng

Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam…

Cụm từ
咸丰县Xián fēng Xiàn

Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
咸丰Xián fēng

Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi…

Cụm từ
咸兴市Xián xīng Shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸兴Xián xīng

Hamhung, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
咸与维新xián yù wéi xīn

mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ
咸宁市Xián níng shì

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸宁Xián níng

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ
咸安区Xián ān qū

quận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
阮咸ruǎn xián

xem 阮[ruan3]

Cụm từ
腌咸yān xián

muối dưa

Cụm từ
老少咸宜lǎo shào xián yí

phù hợp cho cả trẻ và già

Cụm từ