Kết quả cho “咸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mặn
Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
Hamhung, Bắc Triều Tiên
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
nước muối; nước biển
Biển Aral
mặn và đắng; chát
mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)
(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
muối (thông tục); muối ăn
thịt xông khói; thịt muối
rau củ muối; dưa muối
Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của…
Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
cá muối
hơi mặn
Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
Hamhung, Bắc Triều Tiên
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
quận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
(phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")
hồ nước mặn
mặn mà (hương vị)
kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)