Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “则”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực; (hình thức kết hợp)…

Từ vựng
则辣黑Zé là hēi

Xê-ra (tên)

Cụm từ
则步隆Zé bù lóng

Zabulon hoặc Zebulun, vùng đất trong Kinh Thánh giữa sông Jordan và Galilee (Ma-thi-ơ 4:15)

Cụm từ
则个zé gè

(cách diễn đạt cuối câu cổ dùng để nhấn mạnh)

Cụm từ
非富则贵fēi fù zé guì

xem 非富即貴|非富即贵[fei1 fu4 ji2 gui4]

Cụm từ
虽则suī zé

tuy nhiên; mặc dù

Cụm từ
附则fù zé

điều khoản bổ sung; quy định bổ sung; điều khoản thêm (luật)

Cụm từ
遇强则强yù qiáng zé qiáng

gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn

Cụm từ
通则tōng zé

quy tắc chung; nguyên tắc chung

Cụm từ
逆水行舟,不进则退nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược nước, không tiến lên thì sẽ lùi (thành ngữ)

Thành ngữ
规则性效应guī zé xìng xiào yìng

hiệu ứng tính quy luật

Cụm từ
规则性guī zé xìng

tính quy luật

Cụm từ
规则化guī zé huà

tính quy luật

Cụm từ
规则guī zé

quy tắc; quy định; quy tắc và quy định

Cụm từ
行为准则xíng wéi zhǔn zé

quy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi

Cụm từ
处事原则chǔ shì yuán zé

châm ngôn; nguyên tắc của một người

Tục ngữ / châm ngôn
处世原则chǔ shì yuán zé

châm ngôn; nguyên tắc của một người

Tục ngữ / châm ngôn
闻过则喜wén guò zé xǐ

vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra

Cụm từ
罗必达法则Luó bì dá fǎ zé

Quy tắc L'Hôpital (toán) (Đài Loan)

Cụm từ
罚则fá zé

quy định xử phạt; hình phạt

Cụm từ
总则zǒng zé

nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung

Cụm từ
细则xì zé

quy tắc và quy định chi tiết; điều lệ

Cụm từ
简则jiǎn zé

quy tắc chung; nguyên tắc đơn giản

Cụm từ
章则zhāng zé

quy tắc

Cụm từ
穷则思变qióng zé sī biàn

(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới

Thành ngữ
当断则断dāng duàn zé duàn

đưa ra quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
瑞利准则Ruì lì zhǔn zé

tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)

Cụm từ
理则学lǐ zé xué

lôgic

Cụm từ
理则lǐ zé

nguyên tắc; lôgic

Cụm từ
然则rán zé

nếu đã như vậy; thì; trong trường hợp đó

Cụm từ
无原则wú yuán zé

thiếu nguyên tắc

Cụm từ
潜规则qián guī zé

luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)

Cụm từ
准则zhǔn zé

chuẩn mực; tiêu chuẩn; tiêu chí

Cụm từ
洛必达法则Luò bì dá fǎ zé

quy tắc L'Hôpital (toán học)

Cụm từ
法则fǎ zé

luật; quy tắc; bộ luật

Cụm từ
水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn

Thành ngữ
武则天Wǔ Zé tiān

Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705

Cụm từ
正则表达式zhèng zé biǎo dá shì

biểu thức chính quy (tin học)

Cụm từ
正则参数zhèng zé cān shù

tham số hóa đều

Cụm từ
正则zhèng zé

đều (hình dạng trong hình học)

Cụm từ
欲速则不达yù sù zé bù dá

(thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã

Thành ngữ
林则徐Lín Zé xú

Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần…

Cụm từ
有则改之,无则加勉yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎn

sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
会计准则理事会kuài jì zhǔn zé lǐ shì huì

hội đồng chuẩn mực kế toán

Cụm từ
日喀则市Rì kā zé shì

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze

Cụm từ
日喀则Rì kā zé

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
既来之,则安之jì lái zhī , zé ān zhī

Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ…

Thành ngữ
改则县Gǎi zé xiàn

huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

Cụm từ
改则Gǎi zé

huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

Cụm từ
成则为王,败则为寇chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Thành ngữ
帕累托法则Pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

Cụm từ
小不忍则乱大谋xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn

Thành ngữ
实则shí zé

thực ra; thực tế

Cụm từ
守则shǒu zé

quy tắc; quy định

Cụm từ
学而优则仕xué ér yōu zé shì

người học giỏi có thể trở thành quan chức (thành ngữ)

Thành ngữ
学而不思则罔,思而不学则殆xué ér bù sī zé wǎng , sī ér bù xué zé dài

Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)

Cụm từ
学如逆水行舟,不进则退xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như chèo thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi

Cụm từ
基本原则jī běn yuán zé

học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại

Cụm từ
四项基本原则Sì xiàng Jī běn Yuán zé

Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản…

Cụm từ
四则运算sì zé yùn suàn

bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)

Cụm từ