Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伞”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sǎn

lụa trơn; biến thể của 傘|伞[san3]

Từ vựng
sǎn

cái ô; cái dù; LT:把[ba3]

Từ vựng
伞降sǎn jiàng

nhảy dù vào; nhảy dù

Cụm từ
伞菌sǎn jùn

nấm dù

Cụm từ
伞形科sǎn xíng kē

họ Hoa tán hoặc Apiaceae, họ thực vật chứa cà rốt, ngò v.v

Cụm từ
伞形sǎn xíng

hình dạng cái ô

Cụm từ
伞兵sǎn bīng

lính dù

Cụm từ
伞下sǎn xià

dưới sự bảo trợ của

Cụm từ
雨伞yǔ sǎn

ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
阳伞yáng sǎn

dù che nắng

Cụm từ
降落伞jiàng luò sǎn

Cụm từ
造型跳伞zào xíng tiào sǎn

nhảy dù đội hình

Cụm từ
跳伞tiào sǎn

nhảy dù; nhảy khỏi máy bay

Cụm từ
菌伞jùn sǎn

mũ nấm

Cụm từ
矮脚罗伞ǎi jiǎo luó sǎn

Ardisia villosa

Cụm từ
特技跳伞tè jì tiào sǎn

nhảy dù biểu diễn

Cụm từ
滑翔伞huá xiáng sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
毒蝇伞dú yíng sǎn

nấm ruồi độc (Amanita muscaria)

Cụm từ
旱伞hàn sǎn

(phương ngữ) dù che nắng

Cụm từ
收旗卷伞shōu qí juǎn sǎn

nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm

Thành ngữ
撑伞chēng sǎn

cầm ô

Cụm từ
拖曳伞tuō yè sǎn

dù kéo

Cụm từ
打伞dǎ sǎn

cầm ô

Cụm từ
爱心伞ài xīn sǎn

ô yêu thương (cho mượn dùng)

Cụm từ
帆伞fān sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
坐降落伞zuò jiàng luò sǎn

nhảy dù

Cụm từ
和尚打伞,无法无天hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên…

Thành ngữ
和尚打伞hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]

Cụm từ
保护伞bǎo hù sǎn

ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cụm từ
低空跳伞dī kōng tiào sǎn

nhảy BASE

Cụm từ