Kết quả cho “伞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ô, cái ô
dưới sự bảo trợ của
lính dù
hình dạng cái ô
nấm dù
nhảy dù vào; nhảy dù
họ Hoa tán hoặc Apiaceae, họ thực vật chứa cà rốt, ngò v.v
dù lượn; môn dù lượn
cầm ô
cầm ô
(phương ngữ) dù che nắng
mũ nấm
nhảy dù; nhảy khỏi máy bay
dù che nắng
ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]
ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
dù kéo
nấm ruồi độc (Amanita muscaria)
dù lượn; môn dù lượn
ô yêu thương (cho mượn dùng)
dù
nhảy BASE
xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]
nhảy dù