Kết quả cho “人心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tâm lý chung; nguyện vọng của người dân
quả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới
(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
điều được công chúng mong mỏi
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
khó biết lòng người (thành ngữ)
người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)
không được lòng dân; không được ưa chuộng
(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc
làm thỏa mãn lòng người
làm phiền người khác; phiền phức
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở
giành được lòng người
thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân
biến thể của 邀買人心|邀买人心[yao1 mai3 ren2 xin1]
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)