Kết quả tra từ “人心”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
tâm lý chung; nguyện vọng của người dân
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
khó biết lòng người (thành ngữ)
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
quả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới
điều được công chúng mong mỏi
(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)
(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)
biến thể của 邀買人心|邀买人心[yao1 mai3 ren2 xin1]
kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân
chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
giành được lòng người
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở
làm phiền người khác; phiền phức
làm thỏa mãn lòng người
(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc
không được lòng dân; không được ưa chuộng