Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “人心”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
人心
rén xīn

tâm lý chung; nguyện vọng của người dân

Cụm từ
人心果
rén xīn guǒ

quả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới

Cụm từ
人心不古
rén xīn bù gǔ

(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa

Thành ngữ
人心惶惶
rén xīn huáng huáng

(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an

Thành ngữ
人心所向
rén xīn suǒ xiàng

điều được công chúng mong mỏi

Cụm từ
人心涣散
rén xīn huàn sàn

(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã

Cụm từ
人心难测
rén xīn nán cè

khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)

Thành ngữ
人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

khó biết lòng người (thành ngữ)

Thành ngữ
人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)

Thành ngữ
不得人心
bù dé rén xīn

không được lòng dân; không được ưa chuộng

Cụm từ
动人心魄
dòng rén xīn pò

(thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc

Thành ngữ
大快人心
dà kuài rén xīn

làm thỏa mãn lòng người

Cụm từ
惹人心烦
rě rén xīn fán

làm phiền người khác; phiền phức

Cụm từ
扣人心弦
kòu rén xīn xián

kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở

Cụm từ
收拢人心
shōu lǒng rén xīn

giành được lòng người

Cụm từ
沁人心脾
qìn rén xīn pí

thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần

Thành ngữ
深入人心
shēn rù rén xīn

đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)

Thành ngữ
蛊惑人心
gǔ huò rén xīn

kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân

Thành ngữ
要买人心
yāo mǎi rén xīn

biến thể của 邀買人心|邀买人心[yao1 mai3 ren2 xin1]

Cụm từ
邀买人心
yāo mǎi rén xīn

mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ

Cụm từ
狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác

Thành ngữ
路遥知马力,日久见人心
lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn

đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn