Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “予”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(văn học) đưa cho

Từ vựng
予以照顾yǔ yǐ zhào gù

yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ)

Thành ngữ
予以yǔ yǐ

đưa ra; áp đặt; áp dụng

Cụm từ
予人口实yǔ rén kǒu shí

đưa ra lý do cho người khác bàn tán

Cụm từ
酌予zhuó yǔ

cho theo sự xem xét phù hợp

Cụm từ
赠予zèng yǔ

tặng; ban tặng (một ân huệ); cấp

Cụm từ
赋予fù yǔ

giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng; ban cho

Cụm từ
赐予cì yǔ

ban cho; tặng

Cụm từ
给予jǐ yǔ

(văn viết) cho; dành cho; đưa ra

Cụm từ
欧阳予倩Ōu yáng Yú qiàn

Ouyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
欲取姑予yù qǔ gū yǔ

biến thể của 欲取姑與|欲取姑与[yu4 qu3 gu1 yu3]; nhượng bộ để đạt được lợi ích sau này (thành ngữ)

Thành ngữ
施予shī yǔ

biến thể của 施與|施与[shi1 yu3]

Cụm từ
授予shòu yǔ

trao tặng; phong tặng

Cụm từ
寄予厚望jì yǔ hòu wàng

đặt kỳ vọng cao

Cụm từ
寄予jì yǔ

đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho

Cụm từ
宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐn

Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Thành ngữ
宰予Zǎi Yú

Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử

Cụm từ
准予zhǔn yǔ

cho phép; phê duyệt; chấp thuận

Cụm từ
不予评论bù yǔ píng lùn

Không bình luận!

Cụm từ
不予置评bù yǔ zhì píng

không đưa ra bình luận; "không bình luận"

Cụm từ
不予理会bù yǔ lǐ huì

phớt lờ; bác bỏ; xem nhẹ; không chú ý đến

Cụm từ